VAN CÔNG NGHIỆP

Danh mục sản phẩm
VAN CÔNG NGHIỆP
VAN KHÍ NÉN
LỌC Y

Van Công Nghiệp Kitz, Toyo, Venn, TLV, Tamaki, Leser , Asahi, 3Z, Tozen, Kaneko  – Phân Phối Trực Tiếp Tại ITT

Van Công Nghiệp Kitz, Toyo, Venn, TLV, Tamaki, Leser , Asahi, 3Z, Tozen, Kaneko  – Phân Phối Trực Tiếp Tại ITT

Van công nghiệp là thiết bị cơ khí quan trọng, được sử dụng để đóng/mở, điều tiết, kiểm soát và định hướng dòng chảy của lưu chất trong các hệ thống đường ống. Việc kiểm soát chính xác lưu lượng, áp suất và hướng của dòng chảy là một trong những yếu tố cốt lõi trong thiết kế, lắp đặt và vận hành hệ thống công nghiệp. Việc lựa chọn đúng chủng loại van,  vật liệu, áp lực, nhiệt độ, kích thước và tiêu chuẩn kết nối sẽ giúp đảm bảo an toàn vận hành, duy trì hiệu suất và kéo dài tuổi thọ cho toàn hệ thống.

Chi Tiết Các Nhóm Van Đóng Mở Và Điều Tiết Lưu Lượng

Dựa trên nguyên lý hoạt động, cấu tạo và mục đích sử dụng, Van công nghiệp được phân thành nhiều nhóm với đặc tính kỹ thuật và phạm vi ứng dụng khác nhau. Việc lựa chọn đúng loại van đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát dòng chảy, đảm bảo an toàn vận hành và tối ưu hiệu suất của hệ thống. ITT cung cấp đa dạng các dòng van đóng mở, điều tiết từ những thương hiệu hàng đầu trên thế giới như: Kitz, Toyo, Venn, TLV, Asahi, Leser, Tozen, Kaneko, 3Z và Tamaki.

Van Cửa

Van cửa là thiết bị cơ khí chuyên dụng được sử dụng phổ biến cho mục đích đóng/mở và cô lập dòng chảy. Với thiết kế phù hợp cho trạng thái đóng hoặc mở hoàn toàn, van cửa giúp hạn chế tổn thất áp suất khi van ở trạng thái mở và đảm bảo khả năng ngăn dòng chảy hiệu quả khi đóng. Van có khả năng đáp ứng rộng, phù hợp với áp suất từ thấp đến cao và nhiệt độ từ thấp đến cao, được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau

Van Cửa

Thương hiệu cung cấp: Toyo, Kitz, Asahi

Các model tiêu biểu:

  • Chuẩn áp lực DIN PN10/ PN16/ PN25: Kitz PN16S, Kitz PN25S, Toyo 275P, Toyo 500B, Toyo 500AF, Toyo 501B, Toyo 501AF, Kitz EN16FCW, Kitz EN16FCL, Asahi VS6CRISFD, Asahi VCGMJIEFD
  • Chuẩn ANSI/CLASS: Kitz AK125M, Kitz 300SCLS (Class 300). Kitz 150SCLS, Kitz 600SCLS, Kitz 900SCLS, Kitz 1500SCLS, Kitz 2500SCLS, Toyo 940 (ANSI 150), Asahi VS6CRISFA, Asahi VCGMJIEFA
  • Chuẩn JIS 10K / JIS 16K: Toyo 420E, Toyo 420AF, Toyo 425J, Kitz 10FCL, Kitz 10FCHI, Kitz 10UMA, Toyo 612A, Toyo 613A, Toyo 632A, Toyo 633, Asahi VS6CRISF1, Asahi VCGMJIEF1

Vật liệu: Đồng, Gang, Inox, Thép, Nhựa

Van Cầu

Van cầu được cấu tạo phù hợp để điều tiết chất lỏng. Với thiết kế đĩa van chuyển động, van cầu cho khả năng kiểm soát dòng chảy chính xác, phù hợp với hệ thống yêu cầu điều chỉnh lưu lượng và áp suất trong quá trình vận hành. Đối với các lưu chất có độ nhớt cao không phù hợp với cấu trúc của van. Ngoài ra, tổn thất áp suất của van cầu lớn nhất trong tất cả các loại van do cấu tạo của nó. 

Thương hiệu cung cấp: Toyo, Kitz, TLV

Các model tiêu biểu:

  • Chuẩn JIS 10K: Kitz 10SJ, Kitz 10SJBF, Kitz 10SPBOF, Kitz 16SP, Kitz 16SPB, Kitz 16SPBO, Kitz 20SY, 20SYB, 20SYBO, Kitz UCL, Kitz UCB, Kitz 10UPA, 10FCJ, Toyo 600A, Toyo 610A, Toyo 611A, Toyo 800, Toyo 800J
  • Chuẩn ANSI/CLASS: , Kitz C, Kitz A, Kitz 150SCJS, Kitz, 300SCJS, Kitz 150UPA, Toyo 210A (Class 100), Toyo 213A, Toyo 260A, Toyo 215 (ANSI 150)
  • Chuẩn áp lực PN16: Toyo 510B, Toyo 510AF, Kitz EN16SCJ, TLV BE8H

Vật liệu:  Đồng, Gang, Inox, Thép

Van Bi

Là dòng van đóng mở sử dụng cơ cấu bi xoay 90 độ để kiểm soát dòng chảy, nổi bật với khả năng đóng mở nhanh, độ kín cao và tổn thất áp suất thấp. Với cấu trúc đơn giản, việc bảo trì rất dễ dàng, chiều cao thấp và gọn. Van được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống: Hơi, nước, khí, xăng dầu và hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp cho tới dân dụng. Các sản phẩm van bi từ Toyo , Kitz và Asahi đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công nghiệp.

Van Bi

Thương hiệu cung cấp: Toyo, Kitz, Asahi

Các model tiêu biểu:

  • Chuẩn JIS 10K: Kitz 10FCTB, Kitz 20STLB, Kitz 10UTB, Kitz 10UTBD, Kitz 10STBF, Kitz 10STLBF, 10SCTB, Toyo 3060, Toyo: 3011L, Toyo 470L, Toyo 5090, Toyo 5091, Asahi V21LVUEF1
  • Chuẩn ANSI/CLASS/PSI: Kitz 150UTB, Kitz 150UTDZ, Kitz 150SCTDZ, Kitz 150SCTB, Kitz 300UTDZ, Kitz SZA, Kitz SZK, Kitz UTKM, Toyo 3550, Kitz TL, TLV BV1, Asahi V21LVUEFA

Vật liệu: Đồng, Gang, Inox, Thép

Van Bướm

Van bướm là loại van đóng/mở và điều tiết dòng chảy bằng cách  xoay và ấn đĩa van ghế để đóng/mở lưu chất. Khi xoay đĩa khoảng 90 độ, van chuyển trạng thái từ đóng sang mở hoặc ngược lại. Kích thước mặt đối mặt nhỏ nhất trong tất cả các van và gọn nhẹ. Van có khối lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt vào đường ống và tháo ra khỏi nó, phù hợp với đường ống có kích thước lớn. So với các loại van khác, hiệu quả chi phí là tốt nhất. Hiệu suất kín cao với vật liệu ghế cao su. Mặt trên và mặt dưới của đĩa tiếp xúc với ghế cao su bất cứ lúc nào. Đĩa làm xáo trộn dòng chất lỏng ngay cả khi mở hoàn toàn. Phù hợp để kiểm soát dòng chảy dưới điều kiện chênh lệch áp suất thấp

Thương hiệu cung cấp: Toyo, Kitz.

  • Chuẩn JIS 10K/PN10: Kitz PN10ZJUE, Kitz G-PN10ZJUE, Kitz 10XJMEA, Kitz G-10XJMEA, Kitz 10DJUE, Kitz G-10DJUE, Kitz 10UB, Kitz GL-10UB, Kitz 10DJ, Kitz G-10DJ,  Toyo 550LA, Toyo 550GA, Toyo 552UEL, Toyo 552UEG, Toyo 562-UESG, Toyo 562-UESL
  • Chuẩn ANSI/CLASS: Kitz 10XJMEA, Kitz G-10XJMEA
  • Chuẩn PN16/JIS16K: Kitz PN16DJME, Kitz PN16DJUE, Kitz 16DJ, Kitz G-16DJ, Toyo 957- MESG,

Vật liệu: Nhôm, Gang, Inox.

Van Một Chiều

Là thiết bị được sử dụng để kiểm soát hướng dòng chảy, cho phép môi chất lưu thông theo một chiều và tự động ngăn dòng chảy ngược. Để đóng/mở van cần có sự chênh lệch áp, Lưu chất đi qua van một chiều có tổn thất áp nhỏ, lưu chất dễ dàng đi qua. Van được sử dụng cho đường ống đứng và ngang. Van một chiều được sử dụng rộng rãi trong hệ thống bơm, thiết bị và hệ thống đường ống, đồng thời nâng cao độ an toàn và ổn định trong quá trình vận hành. Van một chiều giúp giảm hiện tượng, có chức năng bypass được tích hợp trên van giúp cho việc lắp đặt hiệu quả.

Van Một Chiều

Đĩa van: Đây là bộ phận trực tiếp tiếp xúc, chia cắt và chịu sự mài mòn, lực đẩy của dòng chảy lưu chất.

Thương hiệu cung cấp: Toyo, Kitz.

  • Chuẩn JIS 10K/PN10: Toyo 430AF, Toyo 440, Toyo 804, Toyo 804J, Kitz 10FCO, Kitz 10UOA, Kitz UOB, Kitz UO, Kitz UN, Kitz 10SF, Kitz 10SFBF
  • Chuẩn ANSI/CLASS: Toyo 234, Toyo 236, Toyo 230, Kitz 150SCOS, Kitz 150UOA
  • Chuẩn PN16/JIS16K: Toyo 443B, Toyo 520AF, Kitz EN16FCO, Kitz EN25FCOE

Vật liệu: Đồng, Gang, Inox, Thép

Thương hiệu cung cấp: TLV

  • Chuẩn kết nối ren NPT/BSPT/Rc : TLV CK3M, TLV CK3MG, CK3R, TLV 3K3T
  • Chuẩn Wafer: TLV CKF3M, TLV, CKF3MG, TLV CKF3R, TLV CK3RG, TLV CKF5M

Vật liệu: Đồng, Inox

Thương hiệu cung cấp: Tamaki 

  • Chuẩn kết nối JIS 10K : Tamaki TA

Vật liệu: Gang, Inox 

Thiết bị Lọc 

Là thiết bị dùng để loại bỏ các chất cặn bẩn trong hệ thống đường ống: Rỉ sét, tạp chất lẫn vào nước, dầu, khí, không khí, hơi nước. Mỗi thiết bị lọc được thiết kế sao cho chất rắn đã thu gom có thể được xử lý và bộ lọc được làm sạch mà không cần phải tháo ra khỏi đường ống. Trong hệ thống đường ống, thiết bị lọc thường được lắp  trên đường ống trước các thiết bị cần bảo vệ: Bơm, van điều khiển, van tự động, thiết bị trao đổi nhiệt.

Thiết bị Lọc 

Thương hiệu cung cấp: Kitz, Toyo

  • Chuẩn JIS: Kitz 10FCY, Kitz 10FDY, Kitz 10FDYBF, Kitz 16FDYB, Kitz UY, Kitz UYB, Kitz 10UYA
  • Chuẩn ANSI/CLASS: Kitz Y, Toyo 380A/380 
  • Chuẩn PN16/JIS16K: Kitz PN16YE, Kitz EN16FCY, Toyo 530AF

Vật liệu: Đồng, Gang, Inox 

Thương hiệu cung cấp: TLV, Venn

  • Chuẩn JIS: Venn KY6-G2, Venn KY4-G4, Venn KT1-G, Venn KT-2N, Venn KY3-G, TLV Y3, Venn KU1-G
  • Chuẩn ANSI/CLASS: TLV YDF, TLV YF
  • Chuẩn PN16/JIS16K: TLV Y8F-16, TLV Y8F-25,TLV Y8F-40.

Van điều khiển tự động

Để đáp ứng nhu cầu tự động hóa trong các dây chuyền sản xuất và hệ thống công nghiệp trong nhà máy, các kỹ sư thường sử dụng van tích hợp bộ truyền động thay thế cho phương thức vận hành thủ công bằng tay quay truyền thống. Tuỳ theo yêu cầu của hệ thống, van có thể được điều khiển bằng khí nén hoặc điện:

Van Điều Khiển Khí Nén: Loại van công nghiệp được đóng/mở hoặc điều tiết tự động bằng bộ truyền động khí nén (pneumatic actuator) thay cho thao tác bằng tay. Khí nén được cấp vào bộ truyền động, tạo lực đẩy piston hoặc màng → biến đổi thành chuyển động quay hoặc tịnh tiến → tác động lên trục van → đóng, mở hoặc điều chỉnh lưu lượng của môi chất. Có các loại đầu điều khiển khí nén phổ biến: Bộ khí dẫn động khí nén (thanh răng-bánh răng), Bộ dẫn động khí nén (cơ cấu sin), Xi lanh khí nén (truyền động tuyến tính) và bộ dẫn động khí nén khác (loại màng/loại động cơ khí). Van được tạo bởi đầu điều khiển kết hợp với thân là van: Cầu, Bướm, Bi, Cổng và van Màng.

Thương hiệu cung cấp: Kitz

  • Chuẩn JIS: Kitz FA-10XJME, Kitz FA-10XJMEA, Kitz FA-10DJ, Kitz FA-10DJUE, Kitz FA-16DJ, Kitz FA-16DJUE, Kitz FA-10UB, Kitz FA-10UTB, Kitz FA-10UTBD, Kitz FA-10STBF, Kitz FA-10STLBF,  Kitz FAS-10XJME, Kitz FAS-10XJMEA, Kitz FAS-10DJ, Kitz FAS-10DJUE, Kitz FAS-16DJ, Kitz FAS-16DJUE, Kitz FAS-10UB, Kitz FAS-10UTB, Kitz FAS-10UTBD, Kitz FAS-10STBF, Kitz FAS-10STLBF, Kitz B-10XJME, Kitz B-10XJMEA, Kitz B-10DJ, Kitz B-10DJUE, Kitz B-16DJ, Kitz B-16DJUE, Kitz B-10UB, Kitz B-10UTB, Kitz B-10UTBD, Kitz B-10STBF, Kitz B-10STLBF,  Kitz BS-10XJME, Kitz BS-10XJMEA, Kitz BS-10DJ, Kitz BS-10DJUE, Kitz BS-16DJ, Kitz BS-16DJUE, Kitz BS-10UB, Kitz BS-10UTB, Kitz BS-10UTBD, Kitz BS-10STBF, Kitz BS-10STLBF
  • Chuẩn ANSI/CLASS: Kitz FA-10XJMEA,  Kitz FA-150UTB, Kitz FA-150UTDZ, Kitz FA-150SCTB, Kitz FA-150SCTDZ,  Kitz FSA-10XJMEA,  Kitz FSA-150UTB, Kitz FSA-150UTDZ, Kitz FSA-150SCTB, Kitz FSA-150SCTDZ Kitz B-10XJMEA,  Kitz B-150UTB, Kitz B-150UTDZ, Kitz B-150SCTB, Kitz B-150SCTDZ, Kitz BS-10XJMEA,  Kitz BS-150UTB, Kitz BS-150UTDZ, Kitz BS-150SCTB, Kitz BS-150SCTDZ,
  • Chuẩn kết nối ren: Kitz C-TE, Kitz C-UTE,  Kitz C-TNE, Kitz CS-TE, Kitz CS-UTE,  Kitz CS-TNE

Van Điều Khiển Điện:  Được điều khiển hướng bởi bộ dẫn động nhận được một tín hiệu từ bộ điều khiển và sử dụng nguồn điện vận hành van được cung cấp bên ngoài. Có 2 loại van điều khiển bằng điện phổ biến: Van điều khiển lưu lượng/Van điều khiển tuyến tính (Van làm tăng hoặc giảm tốc độ dòng chảy theo một giá trị được chỉ định) và Van điều khiển đóng/mở (Van điều khiển lưu lượng tại vị trí đóng/mở hoàn toàn. Van được tạo bởi đầu điều khiển kết hợp với thân là van: Cầu, Bướm, Bi, Cổng và van Màng.

Thương hiệu cung cấp: Kitz, Venn, TLV

  • Chuẩn JIS: Kitz EXS200-10XJMEA, Kitz EXS200-10XJME, Kitz EXS200-10DJUE, Kitz EXS200-10DJ, Kitz EXS200-16DJ, Kitz EXS200-16DJUE, Kitz EXH200-10UTB, Kitz EXH200-10UTBD, Kitz EXH200-10FCTB, Kitz EXH200-10STLB, Kitz EXCN200-10DJ, Kitz EXCN200-10DJUE, Kitz EXCN200-16DJUE, Kitz EXCN200-16DJ, Venn ML-FD, Venn ML-FS
  • Chuẩn ANSI/CLASS: Kitz EXS200-10XJMEA,  Kitz EXH200-150UTB, Kitz EXH200-150UTDZ, Kitz EXH200-150SCTB, Kitz EXH200-150SCTDZ, TLV CT16, TV CT20
  • Chuẩn kết nối ren: Kitz EA200-TE, Kitz EA200-UTE, Kitz EA200-TNE, Kitz EA200-TGE, Kitz EA220-TE, Kitz EA220-UTE, Venn BM-12S, Venn BM-9S, Venn BM-12SR

Cụm Thiết Bị Phụ Trợ Bảo Vệ Đường Ống

Bên cạnh các dòng van đóng cắt chính, một hệ thống hoàn chỉnh yêu cầu các thiết bị phụ trợ để duy trì độ sạch của lưu chất và bảo vệ bơm:

Rọ Bơm: Còn gọi là van hút, được lắp ở điểm cuối của ống hút máy bơm để giữ nước mồi, ngăn chặn sự tụt áp. Các sản phẩm rọ bơm được cung cấp từ Toyo và Tamaki.

Tiêu Chuẩn Kết Nối Và Áp Suất Kỹ Thuật

Trong các ngành công nghiệp lọc hóa dầu, nhiệt điện hay xả đáy lò hơi, thông số nhiệt độ và áp suất lưu chất biến thiên liên tục . Do đó, các dòng van công nghiệp cần tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế về kết nối mặt bích và áp lực làm việc:

  • Tiêu chuẩn mặt bích JIS (Nhật Bản): JIS 10K, JIS 20K.
  • Tiêu chuẩn DIN/EN (Châu Âu): PN10, PN16, PN25, PN40.
  • Tiêu chuẩn ANSI/ASME (Mỹ): Class 100, Class 150, Class 300, Class 800.
  • Tiêu chuẩn kết nối: Nối ren, Nối bích, Nối hàn, Nối cùm.

Đồng hành cùng ITT, Quý Khách hàng và Đối tác sẽ nhận được những giá trị vượt trội

Sản phẩm nhập khẩu mới 100% chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu  thế giới: KITZ, TLV, VENN, TOZEN, TOYO, VALQUA, IWAKI, KANEKO, ASAHI, YOSHITAKE, NFK, SMC, CKD, TIGER, IHARA, YAMAMOTO KEIKI (Nhật Bản), LESER, REMBE (Đức), AGRU (Áo), 3Z, WISE (Hàn Quốc),…  với chứng từ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hoá rõ ràng và đầy đủ.

Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, am hiểu sâu về các hệ thống: Hơi nóng, Nước, Khí nén, Khí hoá lỏng, Xăng dầu và Hóa chất. Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng khảo sát hiện trường, bóc tách bản vẽ, tính toán kỹ thuật, tư vấn giải pháp và lựa chọn thông số thiết bị tối ưu, đảm bảo hiệu quả vận hành và tiết kiệm chi phí đầu.

Dịch vụ hậu mãi và hỗ trợ sau bán hàng chuyên nghiệp, chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn quốc tế,  cung cấp linh kiện thay thế nhanh chóng, đảm bảo thiết bị vận hành ổn định và hạn chế tối đa thời gian gián đoạn sản xuất.

Quý Khách hàng và Đối tác có nhu cầu hỗ trợ về thông tin kỹ thuật, Catalog, tư vấn giải pháp hoặc yêu cầu báo giá cho các dự án tích hợp hệ thống vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ ITT theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT QUỐC TẾ (ITT)

Trụ sở chính (Miền Nam): 113 Bình Thới, Phường Phú Thọ ( Quận 11 cũ), Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

  • Người liên hệ: Cô Lê Thái Tường Vi
  • Điện Thoại: 0913 41 00 44
  • Email: ittco@ittco.vn

Chi nhánh Miền Bắc: Số 15, Ngõ 2, Thọ Tháp, Phường Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, Việt Nam.

  • Người liên hệ: Cô Phạm Thị Thanh Huyền
  • Điện thoại: 0915 54 50 53
  • Email: huyen.pt@ittco.vn

Chi nhánh Miền Trung: 182 Trần Quý Khoách, Phường Hòa Khánh, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam.

  • Người liên hệ: Anh Lưu Hoàng Hữu
  • Điện thoại: 0918 38 20 88
  • Email: huu@ittco.vn

 

Call me: 0913410044
Zalo: 0913410044
Fanpage: https://www.facebook.com/ittcovn/
Messenger: https://m.me/ittcovn/